Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环保主义
环保主义
hoàn bảo chủ nghĩa
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
- 。
Những người theo chủ nghĩa môi trường quan tâm đến Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ环保主义
Phồn thể環保主義
hoàn bảo chủ nghĩa
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
- 。
Những người theo chủ nghĩa môi trường quan tâm đến Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ