环保主义

环保主义
huánbǎozhǔ
hoàn bảo chủ nghĩa

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa bảo vệ môi trường

    • Những người theo chủ nghĩa môi trường quan tâm đến Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.