Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
玩弄词藻
玩弄词藻
ngoạn lộng từ tảo
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
- 。
Anh ấy thích chơi chữ.
- 貳动động từ
chơi chữ; hoa mỹ ngôn từ che giấu sự giả dối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
玩弄词藻
Phồn thể玩弄詞藻
ngoạn lộng từ tảo
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
- 。
Anh ấy thích chơi chữ.
- 貳动động từ
chơi chữ; hoa mỹ ngôn từ che giấu sự giả dối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ