玩弄词藻

玩弄词藻
wánnòngzǎo
ngoạn lộng từ tảo

chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa

    • Anh ấy thích chơi chữ.

  2. động từ

    chơi chữ; hoa mỹ ngôn từ che giấu sự giả dối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.