玩儿得转

玩儿得转
wánrzhuàn
ngoạn nhi đắc chuyến

xoay sở được; chơi được; điều khiển được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay sở được; chơi được; điều khiển được

    • Anh ấy có thể chơi tốt trò chơi này.

  2. tính từ

    có thể xoay xở được; đủ khả năng ứng phó

    • Anh ấy có thể xử lý tốt dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.