Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
玩儿得转
玩儿得转
ngoạn nhi đắc chuyến
xoay sở được; chơi được; điều khiển được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay sở được; chơi được; điều khiển được
- 。
Anh ấy có thể chơi tốt trò chơi này.
- 貳形tính từ
có thể xoay xở được; đủ khả năng ứng phó
- 。
Anh ấy có thể xử lý tốt dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
玩儿得转
Phồn thể玩兒得轉
ngoạn nhi đắc chuyến
xoay sở được; chơi được; điều khiển được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay sở được; chơi được; điều khiển được
- 。
Anh ấy có thể chơi tốt trò chơi này.
- 貳形tính từ
có thể xoay xở được; đủ khả năng ứng phó
- 。
Anh ấy có thể xử lý tốt dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ