玩儿

玩儿
wánr
ngoạn nhi

vui chơi; chơi đùa

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#9707
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui chơi; chơi đùa

    进行娱乐或消遣的活动jìnxíng yúlè huò xiāoqiǎn de huódòng

    • Chúng ta cùng chơi nhé!

    • Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.

  2. động từ

    chơi; vui chơi; đi chơi

    与朋友一起做快乐的事情;消遣yǔ péngyou yìqǐ zuò kuàilè de shìqing; xiāoqiǎn

    • Chúng ta cùng đi chơi nhé!

    • Cuối tuần tôi muốn ra công viên chơi.

  3. động từ

    vui chơi; dạo chơi vui vẻ

    用闲暇时间做有趣的事;消遣yòng xiánxiá shíjiān zuò yǒuqù de shì;xiāoqiǎn

    • Các bạn nhỏ vui chơi rất vui vẻ trong công viên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.