玩儿
vui chơi; chơi đùa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui chơi; chơi đùa
中进行娱乐或消遣的活动jìnxíng yúlè huò xiāoqiǎn de huódòng
- !
Chúng ta cùng chơi nhé!
- 。
Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.
- 貳动động từ
chơi; vui chơi; đi chơi
中与朋友一起做快乐的事情;消遣yǔ péngyou yìqǐ zuò kuàilè de shìqing; xiāoqiǎn
- !
Chúng ta cùng đi chơi nhé!
- 。
Cuối tuần tôi muốn ra công viên chơi.
- 參动động từ
vui chơi; dạo chơi vui vẻ
中用闲暇时间做有趣的事;消遣yòng xiánxiá shíjiān zuò yǒuqù de shì;xiāoqiǎn
- 。
Các bạn nhỏ vui chơi rất vui vẻ trong công viên.
vui chơi; chơi đùa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui chơi; chơi đùa
中进行娱乐或消遣的活动jìnxíng yúlè huò xiāoqiǎn de huódòng
- !
Chúng ta cùng chơi nhé!
- 。
Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.
- 貳动động từ
chơi; vui chơi; đi chơi
中与朋友一起做快乐的事情;消遣yǔ péngyou yìqǐ zuò kuàilè de shìqing; xiāoqiǎn
- !
Chúng ta cùng đi chơi nhé!
- 。
Cuối tuần tôi muốn ra công viên chơi.
- 參动động từ
vui chơi; dạo chơi vui vẻ
中用闲暇时间做有趣的事;消遣yòng xiánxiá shíjiān zuò yǒuqù de shì;xiāoqiǎn
- 。
Các bạn nhỏ vui chơi rất vui vẻ trong công viên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ