花样

花样
huāyàng
hoa dạng

kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13834
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)

    花纹、图案或样式的种类huāwén、túàn huò yàngshì de zhǒnglèi

    • Hoa văn này rất đẹp.

  2. danh từ

    hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)

    做事的方法或风格;花纹图案zuòshì de fāngfǎ huò fēnggé;huāwén túàn'àn

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  3. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe

    欺骗或愚弄他人的方法qīpiàn huò yúnòng tārén de fāngfǎ

    • Anh ấy đã chơi rất nhiều trò.

  4. danh từ

    hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò

    各种不同的方式或技巧;花纹图案gè zhǒng búyòng de fāngshì huò jìqiǎo; huāwén túàn

  5. danh từ

    kiểu dáng; hoa văn; (bóng) trò; hoa mỹ

    事物的式样或图案;花纹图饰shìwù de shìyàng huò túàn; huāwén túshì

    • Kiểu dáng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.