献祭

献祭
xiàn
hiến tế

hiến tế; dâng lễ vật

1 nghĩa#20394
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiến tế; dâng lễ vật

    • Họ dâng tế vật cho thần.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.