Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪链球菌病
猪链球菌病
trư liên cầu khuẩn bệnh
bệnh liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
- 。
Bệnh liên cầu khuẩn lợn là một bệnh lây truyền từ động vật sang người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
猪链球菌病
Phồn thể豬鏈球菌病
trư liên cầu khuẩn bệnh
bệnh liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
- 。
Bệnh liên cầu khuẩn lợn là một bệnh lây truyền từ động vật sang người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo