猪流感病毒

猪流感病毒
zhūliúgǎnbìng
trư lưu cảm bệnh độc

vi-rút cúm heo (SIV)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vi-rút cúm heo (SIV)

    • Virus cúm lợn là một loại bệnh đường hô hấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.