狼烟四起

狼烟四起
lángyān
lang yên tứ khởi

lửa khói lan khắp nơi; chiến tranh bao phủ khắp chốn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa khói lan khắp nơi; chiến tranh bao phủ khắp chốn [thành ngữ]

    • Khói lửa bốc lên khắp nơi, chiến tranh loạn lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.