狮子大开口

狮子大开口
shīzikāikǒu
sư tử đại khai khẩu

đòi giá cắt cổ; đòi hỏi quá đáng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đòi giá cắt cổ; đòi hỏi quá đáng [thành ngữ]

    • Họ đòi giá quá cao, đúng là sư tử há miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.