独领风骚

独领风骚
lǐngfēngsāo
độc lãnh phong tao

dẫn đầu một mình; nổi bật hơn hẳn mọi người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dẫn đầu một mình; nổi bật hơn hẳn mọi người [thành ngữ]

    • Anh ấy là người nổi bật nhất trong lĩnh vực này.

  2. tính từ

    dẫn đầu phong trào; vượt trội hơn hẳn; độc chiếm vị trí hàng đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy là người xuất sắc nhất trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.