独霸一方

独霸一方
fāng
độc bá nhất phương

thống trị một phương; làm bá chủ một vùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thống trị một phương; làm bá chủ một vùng [thành ngữ]

    • Anh ta độc bá một phương, không ai có thể thách thức anh ta.

  2. động từ

    độc chiếm một vùng; thống trị một phương [thành ngữ]

    • Anh ta độc bá một phương, không cho người khác nhúng tay vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.