Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独木不成林
独木不成林
độc mộc bất thành lâm
một cây không làm nên rừng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một cây không làm nên rừng [thành ngữ]
- ,。
Một cây làm chẳng nên non, đoàn kết là sức mạnh.
- 貳形tính từ
Một cây không thành rừng (một người không thể làm nên đại sự) [thành ngữ]
- ,。
Một cây làm chẳng nên non, mọi người phải giúp đỡ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独木不成林
Phồn thể獨木不成林
độc mộc bất thành lâm
một cây không làm nên rừng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một cây không làm nên rừng [thành ngữ]
- ,。
Một cây làm chẳng nên non, đoàn kết là sức mạnh.
- 貳形tính từ
Một cây không thành rừng (một người không thể làm nên đại sự) [thành ngữ]
- ,。
Một cây làm chẳng nên non, mọi người phải giúp đỡ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo