独木不成林

独木不成林
chénglín
độc mộc bất thành lâm

một cây không làm nên rừng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một cây không làm nên rừng [thành ngữ]

    • Một cây làm chẳng nên non, đoàn kết là sức mạnh.

  2. tính từ

    Một cây không thành rừng (một người không thể làm nên đại sự) [thành ngữ]

    • Một cây làm chẳng nên non, mọi người phải giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.