独放异彩

独放异彩
fàngcǎi
độc phóng dị thái

tỏa sáng độc đáo; nổi bật hơn hẳn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏa sáng độc đáo; nổi bật hơn hẳn

    • Bức tranh này tỏa sáng rực rỡ.

  2. động từ

    tỏa sáng độc đáo; nổi bật xuất chúng

    • Anh ấy đã thể hiện xuất sắc trong trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.