独揽市场

独揽市场
lǎnshìchǎng
độc lãm thị trường

độc chiếm thị trường; thao túng thị trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    độc chiếm thị trường; thao túng thị trường

    • Công ty này độc quyền thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.