Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独揽市场
独揽市场
độc lãm thị trường
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
- 。
Công ty này độc quyền thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
独揽市场
Phồn thể獨攬市場
độc lãm thị trường
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
- 。
Công ty này độc quyền thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo