独夫民贼

独夫民贼
mínzéi
độc phu dân tặc

kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]

    • Kẻ độc tài là kẻ thù của nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.