Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独唱
独唱
độc xướng
hát đơn ca; hát solo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32020
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát đơn ca; hát solo
- 。
Cô ấy thích hát solo.
- 貳名danh từ
hát đơn ca; độc tấu giọng
- 。
Cô ấy thích hát solo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
独唱
Phồn thể獨唱
độc xướng
hát đơn ca; hát solo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32020
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát đơn ca; hát solo
- 。
Cô ấy thích hát solo.
- 貳名danh từ
hát đơn ca; độc tấu giọng
- 。
Cô ấy thích hát solo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo