独唱

独唱
chàng
độc xướng

hát đơn ca; hát solo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát đơn ca; hát solo

    • Cô ấy thích hát solo.

  2. danh từ

    hát đơn ca; độc tấu giọng

    • Cô ấy thích hát solo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.