合唱

合唱
chàng
hợp xướng

đồng ca; hợp xướng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng ca; hợp xướng

    多人一起唱歌duō rén yīqǐ chànggē

    • Chúng ta cùng hát hợp xướng bài hát này.

  2. danh từ

    điệp khúc; đoạn hát lại

    多人一起唱同一首歌曲的表演方式duō rén yīqǐ chàng tóng yī shǒu gēqū de biǎoyǎn fāngshì

    • Trường chúng tôi có một đội hợp xướng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.