Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合唱
合唱
hợp xướng
đồng ca; hợp xướng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng ca; hợp xướng
中多人一起唱歌duō rén yīqǐ chànggē
- 。
Chúng ta cùng hát hợp xướng bài hát này.
- 貳名danh từ
điệp khúc; đoạn hát lại
中多人一起唱同一首歌曲的表演方式duō rén yīqǐ chàng tóng yī shǒu gēqū de biǎoyǎn fāngshì
- 。
Trường chúng tôi có một đội hợp xướng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
合唱
Phồn thể合
hợp xướng
đồng ca; hợp xướng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng ca; hợp xướng
中多人一起唱歌duō rén yīqǐ chànggē
- 。
Chúng ta cùng hát hợp xướng bài hát này.
- 貳名danh từ
điệp khúc; đoạn hát lại
中多人一起唱同一首歌曲的表演方式duō rén yīqǐ chàng tóng yī shǒu gēqū de biǎoyǎn fāngshì
- 。
Trường chúng tôi có một đội hợp xướng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối