Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗胆包天
狗胆包天
cẩu đảm bao thiên
gan cóc tía; gan to bằng trời (kẻ táo tợn vô lễ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gan cóc tía; gan to bằng trời (kẻ táo tợn vô lễ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cực kỳ táo bạo, cái gì cũng dám làm.
- 貳形tính từ
gan chó to bằng trời (liều lĩnh táo tợn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta gan to bằng trời, cái gì cũng dám làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
狗胆包天
Phồn thể狗膽包天
cẩu đảm bao thiên
gan cóc tía; gan to bằng trời (kẻ táo tợn vô lễ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gan cóc tía; gan to bằng trời (kẻ táo tợn vô lễ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cực kỳ táo bạo, cái gì cũng dám làm.
- 貳形tính từ
gan chó to bằng trời (liều lĩnh táo tợn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta gan to bằng trời, cái gì cũng dám làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo