狗娘养的

狗娘养的
gǒuniángyǎngde
cẩu nương dưỡng đích

đồ chó đẻ; đồ con hoang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ chó đẻ; đồ con hoang

    • Đồ chó đẻ nhà mày!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.