狐群狗党

狐群狗党
qúngǒudǎng
hồ quần cẩu đảng

bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn giao du với những kẻ xấu.

  2. danh từ

    bọn côn đồ lưu manh; lũ người xấu xa [thành ngữ]

    • Anh ta luôn giao du với một lũ côn đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.