Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
狐群狗党
狐群狗党
hồ quần cẩu đảng
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn giao du với những kẻ xấu.
- 貳名danh từ
bọn côn đồ lưu manh; lũ người xấu xa [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn giao du với một lũ côn đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狐群狗党
Phồn thể狐群狗黨
hồ quần cẩu đảng
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn giao du với những kẻ xấu.
- 貳名danh từ
bọn côn đồ lưu manh; lũ người xấu xa [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn giao du với một lũ côn đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo