Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
狄更斯
狄更斯
địch canh tư
Charles Dickens (nhà văn người Anh)
2 nghĩa#25815
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Charles Dickens (nhà văn người Anh)
- 。
Dickens là một nhà văn nổi tiếng của Anh.
- 貳名danh từ
Charles Dickens (1812-1870), nhà văn lớn người Anh
- 。
Dickens là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狄更斯
Phồn thể狄
địch canh tư
Charles Dickens (nhà văn người Anh)
2 nghĩa#25815
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Charles Dickens (nhà văn người Anh)
- 。
Dickens là một nhà văn nổi tiếng của Anh.
- 貳名danh từ
Charles Dickens (1812-1870), nhà văn lớn người Anh
- 。
Dickens là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo