狂风暴雨

狂风暴雨
kuángfēngbào
cuồng phong bạo vũ

cuồng phong bạo vũ; mưa to gió lớn [thành ngữ]

2 nghĩa#45153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuồng phong bạo vũ; mưa to gió lớn [thành ngữ]

    • Trong cơn bão tố, con thuyền chao đảo.

  2. danh từ

    cuồng phong bão tố; (bóng) hoàn cảnh khó khăn nguy hiểm [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã trải qua bão tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.