Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
狂风暴雨
狂风暴雨
cuồng phong bạo vũ
cuồng phong bạo vũ; mưa to gió lớn [thành ngữ]
2 nghĩa#45153
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuồng phong bạo vũ; mưa to gió lớn [thành ngữ]
- ,。
Trong cơn bão tố, con thuyền chao đảo.
- 貳名danh từ
cuồng phong bão tố; (bóng) hoàn cảnh khó khăn nguy hiểm [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đã trải qua bão tố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
狂风暴雨
Phồn thể狂風暴雨
cuồng phong bạo vũ
cuồng phong bạo vũ; mưa to gió lớn [thành ngữ]
2 nghĩa#45153
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuồng phong bạo vũ; mưa to gió lớn [thành ngữ]
- ,。
Trong cơn bão tố, con thuyền chao đảo.
- 貳名danh từ
cuồng phong bão tố; (bóng) hoàn cảnh khó khăn nguy hiểm [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đã trải qua bão tố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo