Tới nội dung chính

暴风雨

暴风雨
bàofēngyǔ
bạo phong vũ

mưa to; mưa bão; mưa như trút nước

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7426
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa to; mưa bão; mưa như trút nước

    中很大很猛烈的雨;伴有大风的暴雨hěn dà hěn měngliè de yǔ;bànyǒu dà fēng de baoyǔ

    • 。

      Bên ngoài có bão.

  2. 貳名danh từ

    bão tố; giông bão

    中大风和大雨一起来的天气现象dà fēng hé dà yǔ yīqǐ lái de tiānqì xiànxiàng

  3. 參名danh từ

    bão tố; giông bão

    中很强的风和大雨一起发生hěn qiáng de fēng hé dà yǔ yìqǐ fāshēng

暴
bào
bạo
BỘ THỦ⽇
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu