犯罪集团

犯罪集团
fànzuìtuán
phạm tội tập đoàn

tổ chức tội phạm; băng đảng tội phạm

1 nghĩa#30083
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức tội phạm; băng đảng tội phạm

    • Anh ta là thành viên của một tập đoàn tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.