Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯罪现场
犯罪现场
phạm tội hiện trường
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
1 nghĩa#6850
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
中发生犯罪的地方fāshēng fànzuì de dìfang
- 。
Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
犯罪现场
Phồn thể犯罪現場
phạm tội hiện trường
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
1 nghĩa#6850
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội
中发生犯罪的地方fāshēng fànzuì de dìfang
- 。
Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo