犯罪现场

犯罪现场
fànzuìxiànchǎng
phạm tội hiện trường

hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội

1 nghĩa#6850
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện trường vụ án; hiện trường phạm tội

    发生犯罪的地方fāshēng fànzuì de dìfang

    • Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.