Tới nội dung chính

案发现场

案发现场
ànfāxiànchǎng
án phát hiện trường

hiện trường vụ án

1 nghĩa#20603
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiện trường vụ án

    • 。

      Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.

案
àn
án
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu