特殊教育

特殊教育
shūjiào
đặc thù giáo dục

giáo dục đặc biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục đặc biệt

    • Giáo dục đặc biệt rất quan trọng đối với trẻ em.

  2. danh từ

    giáo dục đặc biệt; giáo dục cho học sinh có nhu cầu đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.