Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特殊函数
特殊函数
đặc thù hàm số
hàm đặc biệt (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm đặc biệt (toán học)
- 。
Các hàm số đặc biệt rất quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
特殊函数
Phồn thể特殊函數
đặc thù hàm số
hàm đặc biệt (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm đặc biệt (toán học)
- 。
Các hàm số đặc biệt rất quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót