Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特技跳伞
特技跳伞
đặc kỹ khiêu tản
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
- 。
Nhảy dù nghệ thuật là một môn thể thao mạo hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
特技跳伞
Phồn thể特技跳傘
đặc kỹ khiêu tản
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
- 。
Nhảy dù nghệ thuật là một môn thể thao mạo hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót