Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特技演员
特技演员
đặc kỹ diễn viên
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
- 。
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
特技演员
Phồn thể特技演員
đặc kỹ diễn viên
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
- 。
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót