专门

专门
zhuānmén
chuyên môn

chuyên biệt; đặc biệt; riêng (cho mục đích cụ thể)

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4152
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chuyên biệt; đặc biệt; riêng (cho mục đích cụ thể)

    为了某个特定的目的而特别地wèile mǒu gè tèdìng de mùdì érqiě tèbié de

    • Tôi nấu cơm riêng cho bạn.

  2. tính từ

    chuyên dùng; chuyên biệt; đặc biệt (dành riêng cho)

    为了某个特定的目的或领域设计或制作wèile mǒugerè tèdìng de mùdì huò lǐngyù shèjì huò zhìzuò

    • Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

  3. tính từ

    chuyên dùng; chuyên biệt; đặc biệt (dành riêng cho một nhiệm vụ cụ thể)

    为某一特定目的或任务而设置或安排的wèi mǒu yī tèdìng mùdì huò rènwu ér shèzhì huò ānpái de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.