有心

有心
yǒuxīn
hữu tâm

cố tình; cố ý; chủ tâm

4 nghĩa#12021
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cố tình; cố ý; chủ tâm

    故意地做某事;有目的地进行gùyì de zuò mǒushì;yǒu mùdì de jìnxíng

    • Anh ấy cố ý giúp đỡ bạn.

  2. động từ

    có ý định; có chủ tâm; có lòng

    有意图;想要做某事yǒu yìtú; xiǎng yào zuò mǒu shì

    • Anh ấy có lòng giúp đỡ tôi.

  3. động từ

    có ý định; muốn

    想要做某事;有打算xiǎng yào zuò mǒu shì; yǒu dǎsuàn

    • Anh ấy có ý định giúp đỡ bạn.

  4. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; ân cần

    关心别人、体贴周到的guānxīn biérén、tǐtiē zhōudào de

    • Anh ấy là một người chu đáo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.