Tới nội dung chính

特工

特工
tègōng
đặc công

điệp viên; đặc công; mật vụ

4 nghĩa#1995
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điệp viên; đặc công; mật vụ

    中受雇于政府从事秘密工作的人shòu gōnyòu yú zhèngfǔ cóngshì mìmì gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là một đặc công.

  2. 貳名danh từ

    điệp viên; đặc vụ; đặc công

    中从事秘密工作或特殊任务的人cóngshì mìmì gōngzuò huò tèshū rènwu de rén

  3. 參名danh từ

    điệp viên; đặc vụ; đặc công

    中从事秘密工作的人员cóngshì mìmì gōngzuò de rényuán

    • 。

      Anh ấy là một đặc vụ.

  4. 肆名danh từ

    đặc vụ; gián điệp; mật thám

    中从事秘密工作的人,如间谍或情报员cóngshì mìmì gōngzuò de rén、rú jiàndie huò qíngbào yuán

特
tè
đặc
BỘ THỦ⽜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu