特勤

特勤
qín
đặc cần

nhiệm vụ đặc biệt; cảnh vệ đặc biệt (an ninh hoặc điều phối giao thông trong các dịp đặc biệt)

2 nghĩa#13098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệm vụ đặc biệt; cảnh vệ đặc biệt (an ninh hoặc điều phối giao thông trong các dịp đặc biệt)

    专门执行特殊任务的工作zhuānmén zhíxíng tèshū rènwu de gōngzuò

    • Anh ấy là một nhân viên đặc nhiệm.

  2. danh từ

    nhân viên đặc nhiệm; người thực hiện nhiệm vụ đặc biệt

    从事特殊任务的人员cóngshì tèshū rènwù de rényuán

    • Anh ấy là một nhân viên đặc nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.