Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密探
密探
mật thám
mật thám; thám tử bí mật
3 nghĩa#15928
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mật thám; thám tử bí mật
- 。
Anh ấy là một mật thám.
- 貳名danh từ
mật thám; thám tử bí mật
- 參名danh từ
trinh sát viên; thám tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
密探
Phồn thể密
mật thám
mật thám; thám tử bí mật
3 nghĩa#15928
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mật thám; thám tử bí mật
- 。
Anh ấy là một mật thám.
- 貳名danh từ
mật thám; thám tử bí mật
- 參名danh từ
trinh sát viên; thám tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)