密探

密探
tàn
mật thám

mật thám; thám tử bí mật

3 nghĩa#15928
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mật thám; thám tử bí mật

    • Anh ấy là một mật thám.

  2. danh từ

    mật thám; thám tử bí mật

  3. danh từ

    trinh sát viên; thám tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.