Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特务
特务
đặc vụ
đặc vụ; điệp viên; mật vụ
4 nghĩa#15306
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc vụ; điệp viên; mật vụ
- 。
Anh ấy là một đặc vụ.
- 貳名danh từ
đặc vụ; gián điệp; mật thám
- 參名danh từ
đặc vụ; gián điệp; mật vụ
- 肆名danh từ
lính trinh sát; trinh sát viên
- 。
Anh ấy là một điệp viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
特务
Phồn thể特務
đặc vụ
đặc vụ; điệp viên; mật vụ
4 nghĩa#15306
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc vụ; điệp viên; mật vụ
- 。
Anh ấy là một đặc vụ.
- 貳名danh từ
đặc vụ; gián điệp; mật thám
- 參名danh từ
đặc vụ; gián điệp; mật vụ
- 肆名danh từ
lính trinh sát; trinh sát viên
- 。
Anh ấy là một điệp viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót