Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
牡丹江市
牡丹江市
mẫu đan giang thị
thành phố Mẫu Đan Giang, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Mẫu Đan Giang, tỉnh Hắc Long Giang
- 。
Mẫu Đơn Giang là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牡丹江市
Phồn thể牡
mẫu đan giang thị
thành phố Mẫu Đan Giang, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Mẫu Đan Giang, tỉnh Hắc Long Giang
- 。
Mẫu Đơn Giang là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót