Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
牟取暴利
牟取暴利
mưu thủ bạo lợi
mưu cầu lợi nhuận khổng lồ (bằng thủ đoạn bất chính); trục lợi bất chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu cầu lợi nhuận khổng lồ (bằng thủ đoạn bất chính); trục lợi bất chính
- 。
Họ thu lợi nhuận khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牟取暴利
Phồn thể牟
mưu thủ bạo lợi
mưu cầu lợi nhuận khổng lồ (bằng thủ đoạn bất chính); trục lợi bất chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu cầu lợi nhuận khổng lồ (bằng thủ đoạn bất chính); trục lợi bất chính
- 。
Họ thu lợi nhuận khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót