牟取暴利

牟取暴利
móubào
mưu thủ bạo lợi

mưu cầu lợi nhuận khổng lồ (bằng thủ đoạn bất chính); trục lợi bất chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mưu cầu lợi nhuận khổng lồ (bằng thủ đoạn bất chính); trục lợi bất chính

    • Họ thu lợi nhuận khổng lồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.