牛头不对马嘴

牛头不对马嘴
niútóuduìzuǐ
ngưu đầu bất đối mã chuỷ

môi lừa không khớp mõm ngựa (nói không ăn nhập, lạc đề) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    môi lừa không khớp mõm ngựa (nói không ăn nhập, lạc đề) [thành ngữ](kế thừa)

    • Lời anh ấy nói thật là không ăn nhập gì cả.

  2. tính từ

    môi lừa không khớp miệng ngựa (nói lạc đề, chẳng ăn nhập gì) [thành ngữ](kế thừa)

    • Những gì bạn nói thật lạc đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.