Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱丽丝漫游奇境记
爱丽丝漫游奇境记
ái lệ tơ mạn du kỳ cảnh ký
Cuộc Phiêu Lưu của Alice ở Xứ Sở Thần Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cuộc Phiêu Lưu của Alice ở Xứ Sở Thần Tiên
- 。
Alice ở xứ sở thần tiên là một cuốn sách rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)HÌNH THANH
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
爱丽丝漫游奇境记
Phồn thể愛麗絲漫遊奇境記
ái lệ tơ mạn du kỳ cảnh ký
Cuộc Phiêu Lưu của Alice ở Xứ Sở Thần Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cuộc Phiêu Lưu của Alice ở Xứ Sở Thần Tiên
- 。
Alice ở xứ sở thần tiên là một cuốn sách rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)HÌNH THANH
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔