Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡路里
卡路里
ca lộ lý
calo; kilôcalo
1 nghĩa#23852
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
calo; kilôcalo
- 。
Loại thực phẩm này có hàm lượng calo rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
卡路里
Phồn thể卡
ca lộ lý
calo; kilôcalo
1 nghĩa#23852
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
calo; kilôcalo
- 。
Loại thực phẩm này có hàm lượng calo rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.