卡路里

卡路里
ca lộ lý

calo; kilôcalo

1 nghĩa#23852
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    calo; kilôcalo

    • Loại thực phẩm này có hàm lượng calo rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.