熬夜

熬夜
áo
ngao dạ

thức khuya; thức đêm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15876
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thức khuya; thức đêm

    • Bạn đừng thức khuya.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngao(ngao du, đi dạo)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.