通宵

通宵
tōngxiāo
thông tiêu

thức suốt đêm; thâu đêm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11924
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thức suốt đêm; thâu đêm

    整个晚上不睡觉zhěnggè wǎnshang bù shuìjiào

    • Anh ấy làm việc suốt đêm.

  2. trạng từ

    thức suốt đêm; cả đêm

    整个晚上不睡觉zhěnggè wǎnshang bù shuìjiào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.