áo
ngao
bộ hoả · 14 nét

nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9793
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu

    用小火长时间加热液体或食物yòng xiǎohuǒ chángshíjiān jiārè yètǐ huò shíwù

    • Mẹ đang hầm canh.

  2. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)

    忍受困难或痛苦,坚持度过rěnshòu kùnnan huò téngtòng、jiānchí dùguò

    • Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngao(ngao du, đi dạo)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.