Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照相排版
照相排版
chiếu tướng bài bản
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
- 。
Chế bản ảnh là một kỹ thuật in ấn.
- 貳名danh từ
sắp chữ quang học; sắp chữ bằng ảnh
- 。
Photocomposition là một kỹ thuật in ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
照相排版
Phồn thể照
chiếu tướng bài bản
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
- 。
Chế bản ảnh là một kỹ thuật in ấn.
- 貳名danh từ
sắp chữ quang học; sắp chữ bằng ảnh
- 。
Photocomposition là một kỹ thuật in ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.