Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照射
照射
chiếu xạ
chiếu sáng; soi sáng
3 nghĩa#21906
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếu sáng; soi sáng
- 。
Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.
- 貳动động từ
chiếu; ánh xạ; ánh sáng chiếu lên; (toán) ánh xạ
- 。
Mặt trời chiếu sáng mặt đất.
- 參动động từ
tỏa sáng; bừng lên; (bóng) tràn đầy sức sống
- 。
Mặt trời chiếu sáng trái đất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
LIÊN QUAN
照射
Phồn thể照
chiếu xạ
chiếu sáng; soi sáng
3 nghĩa#21906
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếu sáng; soi sáng
- 。
Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.
- 貳动động từ
chiếu; ánh xạ; ánh sáng chiếu lên; (toán) ánh xạ
- 。
Mặt trời chiếu sáng mặt đất.
- 參动động từ
tỏa sáng; bừng lên; (bóng) tràn đầy sức sống
- 。
Mặt trời chiếu sáng trái đất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.