Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
激光
激光
kích quang
tia laser; ánh sáng laser
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11314
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia laser; ánh sáng laser
中一种高能光线,用于切割、医疗等yī zhǒng gāo néng guāng xiàn、yòng yú qiēgē、yīliáo děng
- 。
Công nghệ laser phát triển rất nhanh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
激光
Phồn thể激
kích quang
tia laser; ánh sáng laser
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11314
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia laser; ánh sáng laser
中一种高能光线,用于切割、医疗等yī zhǒng gāo néng guāng xiàn、yòng yú qiēgē、yīliáo děng
- 。
Công nghệ laser phát triển rất nhanh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)