激光

激光
guāng
kích quang

tia laser; ánh sáng laser

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11314
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tia laser; ánh sáng laser

    一种高能光线,用于切割、医疗等yī zhǒng gāo néng guāng xiàn、yòng yú qiēgē、yīliáo děng

    • Công nghệ laser phát triển rất nhanh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.