紫外线

紫外线
wàixiàn
tử ngoại tuyến

tia tím ngoại; tia cực tím

1 nghĩa#28547
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tia tím ngoại; tia cực tím

    • Tia tử ngoại có hại cho da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.