Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照旧
照旧
chiếu cựu
như cũ; vẫn như xưa
2 nghĩa#25389
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như cũ; vẫn như xưa
- 。
Chúng tôi vẫn đi đến nhà hàng đó như thường lệ.
- 貳副trạng từ
như ban đầu; như thuở đầu
- 。
Mọi thứ vẫn như cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
照旧
Phồn thể照舊
chiếu cựu
như cũ; vẫn như xưa
2 nghĩa#25389
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như cũ; vẫn như xưa
- 。
Chúng tôi vẫn đi đến nhà hàng đó như thường lệ.
- 貳副trạng từ
như ban đầu; như thuở đầu
- 。
Mọi thứ vẫn như cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.